Header Ads

THIÊN LÝ MỆNH CẢO (phần 3)

·        

Địa chi thiên (tiếp theo)


Mão




Ngũ hành : thuộc mộc



Tính biệt : thuộc âm



Phương vị : đông phương



Nguyệt lệnh : nhị nguyệt



Tiết khí : kinh chập vi mão nguyệt tiết ; xuân phân vi mão nguyệt khí .



Tàng can : ất

 :

Sanh : mão sanh bính đinh kỷ ngọ ; nhâm quý hợi tý sanh mão .

 :

Khắc : mão khắc mậu kỷ thìn tuất sửu mùi ; canh tân thân dậu khắc mão

 :

Hiệp : mão tuất tương hợp

 :

Hình : tý mão tương hình

 :

Xung : mão dậu tương xung

 :

Hại : mão thìn tương hại



Tam hiệp : hợi mão mùi hợp thành mộc cục



Phương hiệp : dần mão thìn hợp vi đông phương


Thìn




Ngũ hành : thuộc thổ



Tính biệt : thuộc dương



Phương vị : trung ương



Nguyệt lệnh : tam nguyệt



Tiết khí : thanh minh vi thìn nguyệt tiết , Cốc vũ vi thìn nguyệt khí .



Tàng can : mậu ất quý

 :

Sanh : thìn sanh canh tân thân dậu ; bính đinh tị ngọ sanh thìn .

 :

Khắc : thìn khắc nhâm quý hợi tý ; giáp ất dần mão khắc thìn .

 :

Hiệp : thìn dậu tương hợp

 :

Hình : nhị thìn tự hình

 :

Xung : thìn tuất tương xung

 :

Hại : mão thìn tương hại



Tam hiệp : thân tý thìn hợp thành thủy cục



Phương hiệp : dần mão thìn hợp vi đông phương


Tị




Ngũ hành : thuộc hỏa



Tính biệt : thuộc dương



Phương vị : nam phương



Nguyệt lệnh : tứ nguyệt

滿

Tiết khí : lập hạ vi tị nguyệt tiết ; tiểu mãn vi tị nguyệt khí .



Tàng can : bính mậu canh

 :

Sanh : tị sanh mậu kỷ thìn tuất sửu mùi ; giáp ất dần mão sanh tị .

 :

Khắc : tị khắc canh tân thân dậu ; nhâm quý hợi tý khắc tị .

 :

Hiệp : tị thân tương hợp

 :

Hình : dần tị tương hình tị thân tương hình

 :

Xung : tị hợi tương xung

 :

Hại : dần tị tương hại



Tam hiệp : tị dậu sửu hợp thành kim cục



Phương hiệp : tị ngọ mùi hợp vi nam phương


Có lẽ do lỗi in ấn, tị đúng phải thuộc âm, không thể nào lại thuộc dương

·        

Địa chi thiên (tiếp theo)


Ngọ




Ngũ hành : thuộc hỏa



Tính biệt : thuộc âm



Phương vị : nam phương



Nguyệt lệnh : ngũ nguyệt



Tiết khí : mang chủng vi ngũ nguyệt tiết hạ chí vi ngũ nguyệt khí



Tàng can : đinh kỷ

 :

Sanh : ngọ sanh mậu kỷ thìn tuất sửu mùi ; giáp ất dần mão sanh ngọ

 :

Khắc : ngọ khắc canh tân thân dậu ; nhâm quý hợi tý khắc ngọ

 :

Hiệp : ngọ mùi tương hợp

 :

Hình : nhị ngọ tự hình

 :

Xung : tý ngọ tương xung

 :

Hại : sửu ngọ tương hại



Tam hiệp : dần ngọ tuất hợp thành hỏa cục



Phương hiệp : tị ngọ mùi hợp vi nam phương


Có lẽ do lỗi in ấn, ngọ đúng ra thuộc dương không thể nào lại thuộc âm


Mùi




Ngũ hành : thuộc thổ



Tính biệt : thuộc âm



Phương vị : trung ương



Nguyệt lệnh : lục nguyệt



Tiết khí : tiểu thử vi mùi nguyệt tiết ; đại thử vi mùi nguyệt khí .



Tàng can : kỷ đinh ất

 :

Sanh : mùi sanh canh tân thân dậu ; bính đinh tị ngọ sanh mùi .

 :

Khắc : mùi khắc nhâm quý hợi tý ; giáp ất dần mão khắc mùi .

 :

Hiệp : ngọ mùi tương hợp

 :

Hình : tuất mùi tương hình

 :

Xung : sửu mùi tương xung

 :

Hại : tý mùi tương hại



Tam hiệp : hợi mão mùi hợp thành mộc cục



Phương hiệp : tị ngọ mùi hợp vi nam phương

·        

Địa chi thiên (tiếp theo)


Thân




Ngũ hành : thuộc kim



Tính biệt : thuộc dương

西

Phương vị : tây phương



Nguyệt lệnh : thất nguyệt



Tiết khí : lập thu vi thân nguyệt tiết , xử thử vi thân nguyệt khí .



Tàng can : mậu canh nhâm

 :

Sanh : thân sanh nhâm quý hợi tý ; mậu kỷ thìn tuất sửu mùi sanh thân .

 :

Khắc : thân khắc giáp ất dần mão ; bính đinh tị ngọ khắc thân .

 :

Hiệp : tị thân tương hợp

 :

Hình : tị thân tương hình

 :

Xung : dần thân tương xung

 :

Hại : thân hợi tương hại



Tam hiệp : thân tý thìn hợp thành thủy cục

西

Phương hiệp : thân dậu tuất hợp vi tây phương


Dậu




Ngũ hành : thuộc kim



Tính biệt : thuộc âm

西

Phương vị : tây phương



Nguyệt lệnh : bát nguyệt



Tiết khí : bạch lộ vi dậu nguyệt tiết ; thu phân vi dậu nguyệt khí .



Tàng can : tân

 :

Sanh : dậu sanh nhâm quý hợi tý ; mậu kỷ thìn tuất sửu mùi sanh dậu .

 :

Khắc : dậu khắc giáp ất dần mão ; bính tị ngọ khắc dậu .

 :

Hiệp : thìn dậu tương hợp

 :

Hình : nhị dậu tự hình

 :

Xung : mão dậu tương xung

 :

Hại : dậu tuất tương hại



Tam hiệp : tị dậu sửu hợp thành kim cục

西

Phương hiệp : thân dậu tuất hợp vi tây phương

·        

Địa chi thiên (tiếp theo)


Tuất




Ngũ hành : thuộc thổ



Tính biệt : thuộc dương



Phương vị : trung ương



Nguyệt lệnh : cửu nguyệt



Tiết khí : hàn lộ tuất nguyệt tiết , sương giáng vi tuất nguyệt khí .



Tàng can : mậu tân đinh

 :

Sanh : tuất sanh canh tân thân dậu ; bính đinh tị ngọ sanh tuất .

 :

Khắc : tuất khắc nhâm quý hợi tý ; giáp ất dần mão khắc tuất .

 :

Hiệp : mão tuất tương hợp

 :

Hình : sửu hình tuất tuất hình mùi

 :

Xung : thìn tuất tương xung

 :

Hại : dậu tuất tương hại



Tam hiệp : dần ngọ tuất hợp thành hỏa cục

西

Phương hiệp : thân dậu tuất hợp vi tây phương


Hợi




Ngũ hành : thuộc thủy



Tính biệt : thuộc dương



Phương vị : bắc phương



Nguyệt lệnh : thập nguyệt



Tiết khí : lập đông vi hợi nguyệt tiết , tiểu tuyết vi hợi nguyệt khí .



Tàng can : nhâm giáp

 :

Sanh : hợi sanh giáp ất dần mão ; canh tân thân dậu sanh hợi .

 :

Khắc : hợi khắc bính đinh tị ngọ ; mậu kỷ thìn tuất sửu mùi khắc hợi .

 :

Hiệp : dần hợi tương hợp

 :

Hình : nhị hợi tự hình

 :

Xung : tị hợi tương xung

 :

Hại : thân hợi tương hại



Tam hiệp : hợi mão mùi hợp thành mộc cục



Phương hiệp : hợi tý sửu hợp vi bắc phương


Có lẽ do lỗi in ấn, hợi đúng phải thuộc âm không thể nào lại thuộc dương. 
<center>
Nhân nguyên thiên
</center>




Nhân nguyên giả , tức địa chi nội sở tàng chi thiên can dã , dĩ kiến địa chi thiên , khả tham duyệt chi .


Nhân nguyên chi lợi




( Nhất ) khả dĩ phụ trợ thiên can địa chi chi bất đãi , lệ như :

   

Quý mão đinh tị giáp dần giáp tý



Bát tự trung thủy mộc cư lục , thổ kim toàn vô , đương dĩ thân cường vô khắc chế vi hoạn , nhiên tị trung tàng hữu mậu thổ tịnh canh kim , thổ năng khắc thủy , kim năng chế mộc , thị thiên can địa chi tuy thuộc vô dụng , nhi chi trung sở tàng nhân nguyên , độc khả phụ trợ kỳ bất đãi dã .



( Nhị ) khả dĩ tăng gia thiên can địa chi chi lực lượng , lệ như :

   

Giáp dần nhâm thân giáp dần giáp tý



Tam giáp nhị dần , mộc như lâm lập , hựu hữu nhâm thủy tý thủy chi sanh mộc , tắc mộc canh phồn trọng , tự hỉ thân kim chi khắc chế , đãn nhất kim ngũ mộc chỉ lực nan thắng , tắc bất đắc bất lại thân trung dần trung sở tàng mậu thổ , dĩ sanh kim khắc mộc , thị thủ mậu thổ nhân nguyên dĩ tăng gia thân kim chi lực lượng dã .



Nhân nguyên thiên (tiếp theo)


Nhân nguyên chi hại




( Nhất ) bang trợ thiên can địa chi chi vi ngược , lệ như :

   

Mậu thân canh thân giáp thân canh ngọ



Độc giáp vi ngũ kim sở khắc , kỳ suy khả tri , hà kham thân trung tái tàng mậu thổ , ngọ trung tái tàng kỷ thổ , dụng mậu kỷ thổ chi nhân nguyên , tái khứ sanh kim , khởi phi chuyên trợ canh thân kim chi vi ngược hồ .



( Nhị ) phá khôi thiên can địa chi chi tinh thải . Lệ như :

   

Ất mùi mậu dần mậu thìn canh thân



Mậu thổ thậm trọng , đương tiết tú khí vu canh thân nhị kim , khởi bất thậm mỹ , nại hà dần trung sở tàng bính hỏa , ký năng khắc khứ thời can thượng chi canh kim , nhi thời chi thân trung sở hữu canh kim , diệc phá dần trung chi bính hỏa xung khứ , khởi phi tinh thải tận vi phá khôi hồ .



Nhân nguyên lực lượng chi phân tích


),

( Nhất ) tối trọng : nguyệt chi nội chi nhân nguyên thuộc nguyệt chi bổn khí giả ( lệ như thân nguyệt chi canh , canh dữ thân giai thuộc kim , canh tức vi thân trung chi bổn khí ) , lực lượng tối trọng .

),

( Nhị ) thứ trọng : nguyệt chi nội sở ám tàng chi nhân nguyên ( lệ như thân nguyệt , thân trung ám tàng mậu nhâm ) , tuy phi thân nguyệt bổn khí , lực lượng tắc thứ trọng .



( Tam ) sảo khinh : niên nhật thời chi nội sở tàng chi nhân nguyên , dữ nguyệt chi chi nhân nguyên tương giảo , tắc lực giảm khinh .


<center>

Ngũ hành thiên
</center>




Ngũ hành giả , kim mộc thủy hỏa thổ , kỳ số hữu ngũ , tịnh vãng lai hồ thiên địa giá giản , nhi bất cùng giả dã , cố vị chi hành .


Kim


西

Nguyên thủy : tây phương âm chỉ dĩ thu nhi sanh táo , táo nãi sanh kim .

 


Tính : thuộc thiếu âm , trầm hạ nhi hữu sở chỉ .

 


Thể : chí âm trung hàm chí dương , cố quang minh khả chiếu .

 


Chất : kiên cương .



Thiên can : canh tân thuộc kim .



Địa chi : thân dậu thuộc kim .



Chi tàng : thân dậu tuất tị sửu trung giai tàng kim .



Sanh khắc : thụ thổ chi sanh ; sanh thủy ; vi hỏa sở khắc ; khắc mộc .



Chủng loại : kim phân lục loại , các hữu hỉ kị .



( Nhất ) cường kim , đương lệnh hoặc phồn vi cường , hỉ mộc phân lực , hỏa đoán luyện , thủy thổ tú , kị thổ sanh kim , kim gia trọng .



( Nhị ) nhược kim , thất lệnh hoặc đồi thiểu vi nhược , hỉ thổ sanh kim , kim tỉ trợ kị thủy phân lực , hỏa khắc chế thủy tiết khí .



( Tam ) mai kim , thổ đa dịch mai , hỉ mộc chế thổ , kị hỏa trợ thổ



( Tứ ) trầm kim , thủy đa dịch trầm , hỉ thổ khắc thủy , thủy tiết mộc , kị kim trợ thủy phiếm .



( Ngũ ) khuyết kim , mộc đa dịch khuyết , hỉ thổ sanh kim , kị mộc gia trọng .



( Lục ) dong kim , hỏa đa dịch dong , hỉ thủy chế hỏa tồn kim , thổ tiết hỏa sanh kim , kị mộc trợ hỏa sí .


Tứ quý kim chi hỉ kị




Xuân : trị tù lệnh .



Hỉ : vị tận , quý hồ hỏa khí vi vinh , tính thể nhu nhược , ái đắc bạc thổ chi tư sanh , ký kiến hỏa , do hỉ kim lai tỉ trợ .



Kị : thủy thịnh tắc kim hàn , hữu dụng đẳng vu vô dụng , mộc thịnh tắc kim chiết , chí cương chuyển vi bất cương .



Hạ : trị tử lệnh

 

Hỉ : tính nhu , ngộ bạc thổ tắc tư sanh hữu ích , hình vị sung , đắc kim tỉ , tắc phù trì tinh tráng . Thời phương tại viêm , phùng thủy tư tắc kim nhuận trạch .



Kị : hỏa đa tắc tiêu dong , mộc thịnh tắc thương thân , thổ hậu tắc mai một vô quang .



Thu : trị vượng lệnh

 

Hỉ : đương quyền đắc lệnh , ngộ hỏa đoán luyện , tắc thành chung đỉnh chi tài ; kiến thủy thổ tú , tắc tinh thần phát việt ; phùng mộc chước tước , tắc thi uy sính tài .



Kị : kim trợ dũ cương , cương quá tất khuyết , thổ tái tư sanh , phản vi ngoan trọc .



Đông : trị hưu lệnh



Hỉ : hình hàn tính lãnh , thổ năng chế thủy , kim thể bất hàn , hỏa thổ tịnh lai , ôn dưỡng cánh diệu .

Không có nhận xét nào

Được tạo bởi Blogger.