Header Ads

THIÊN LÝ MỆNH CẢO (phần 9)

·     THIÊN LÝ MỆNH CẢO (phần tiếp theo)

  
      從旺格
Tòng vượng cách</center>


從旺格之構成
Tòng vượng cách chi cấu thành

四柱皆比劫。絕無官殺之制,或有印綬之生,是旺之極者,只得從其旺神。

Tứ trụ giai tỉ kiếp . Tuyệt vô quan sát chi chế , hoặc hữu ấn thụ chi sanh , thị vượng chi cực giả , chỉ đắc tòng kỳ vượng thần .

例如:

Lệ như :

癸卯 乙卯 甲寅 乙亥

Quý mão ất mão giáp dần ất hợi

甲木生於仲春,支逢兩卯之旺,寅之祿,亥之生,干有乙之劫,癸之印,旺之極矣。無財官傷食可取,唯有作從旺論焉。

Giáp mộc sanh ư trọng xuân , chi phùng lưỡng mão chi vượng , dần chi lộc , hợi chi sanh , can hữu ất chi kiếp , quý chi ấn , vượng chi cực hĩ . Vô tài quan thương thực khả thủ , duy hữu tác tòng vượng luận yên .

從旺格之用神
Tòng vượng cách chi dụng thần

既已構成從旺格,既以比劫爲用神,喜印綬比劫之生助。逢官殺謂之犯旺。凶禍立至。遇財星眾利相爭,九死一生。若局中印輕,逢傷食不妨。

Ký dỉ cấu thành tòng vượng cách , ký dĩ tỉ kiếp vi dụng thần , hỉ ấn thụ tỉ kiếp chi sanh trợ . Phùng quan sát vị chi phạm vượng . Hung họa lập chí . Ngộ tài tinh chúng lợi tương tranh , cửu tử nhất sanh . Nhược cục trung ấn khinh , phùng thương thực bất phương .
·           

<center>從強格
Tòng cường cách</center>


從強格之構成
Tòng cường cách chi cấu thành

四柱印綬重重,比劫亦多,日主又不失令,絕無一毫財星官殺之气,謂之二人同心。宜順而不宜逆,則即從強可也。例如:

Tứ trụ ấn thụ trùng trùng , tỉ kiếp diệc đa , nhật chủ hựu bất thất lệnh , tuyệt vô nhất hào tài tinh quan sát chi khí , vị chi nhị nhân đồng tâm . Nghi thuận nhi bất nghi nghịch , tắc tức tòng cường khả dã . Lệ như :

壬子 癸卯 甲子 甲子

Nhâm tý quý mão giáp tý giáp tý

甲生卯月,値最旺之鄉,干見壬癸之印,甲不之比,地支又子水三朋,財官絕蹟,強之極矣。舍從強之外,無其他善策。

Giáp sanh mão nguyệt , trị tối vượng chi hương , can kiến nhâm quý chi ấn , giáp bất chi tỉ , địa chi hựu tý thủy tam bằng , tài quan tuyệt tích , cường chi cực hĩ . Xá tòng cường chi ngoại , vô kỳ tha thiện sách .

從強格之用神
Tòng cường cách chi dụng thần

既已構成從強格,即以強神爲用神(可以印綬與比劫並用)。逢比劫印綬順其強神,最爲吉利。食傷以有印綬衝克而必凶,-見財星官殺,謂之觸怒強神,勢尤殆矣。

Ký dỉ cấu thành tòng cường cách , tức dĩ cường thần vi dụng thần ( khả dĩ ấn thụ dữ tỉ kiếp tịnh dụng ) . Phùng tỉ kiếp ấn thụ thuận kỳ cường thần , tối vi cát lợi . Thực thương dĩ hữu ấn thụ xung khắc nhi tất hung ,- kiến tài tinh quan sát , vị chi xúc nộ cường thần , thế vưu đãi hĩ .


<center>化气格
Hóa khí cách</center>


化气格之構成
Hóa khí cách chi cấu thành

甲日己時,己日甲時,甲日己月,己月甲日,生辰戌丑未月,不見木,爲化土格。

Giáp nhật kỷ thời , kỷ nhật giáp thời , giáp nhật kỷ nguyệt , kỷ nguyệt giáp nhật , sanh thìn tuất sửu mùi nguyệt , bất kiến mộc , vi hóa thổ cách .

乙月庚時,庚日乙時,乙日庚月,庚日乙月,生巳酉丑申月,不見火,爲化金格。

Ất nguyệt canh thời , canh nhật ất thời , ất nhật canh nguyệt , canh nhật ất nguyệt , sanh tị dậu sửu thân nguyệt , bất kiến hỏa , vi hóa kim cách .

丙日辛時,辛日丙時,丙日辛月,辛日丙月,生申子辰亥月,不見土,爲化水格。

Bính nhật tân thời , tân nhật bính thời , bính nhật tân nguyệt , tân nhật bính nguyệt , sanh thân tý thìn hợi nguyệt , bất kiến thổ , vi hóa thủy cách .

丁日壬時,壬日丁時,丁日壬月,壬日丁月,生亥卯未寅月,不見金,爲化木格。

Đinh nhật nhâm thời , nhâm nhật đinh thời , đinh nhật nhâm nguyệt , nhâm nhật đinh nguyệt , sanh hợi mão mùi dần nguyệt , bất kiến kim , vi hóa mộc cách .

戊日癸時,癸日戊時,戊日癸月,癸日戊月,生寅午戌巳月,不見水,爲化火格。

Mậu nhật quý thời , quý nhật mậu thời , mậu nhật quý nguyệt , quý nhật mậu nguyệt , sanh dần ngọ tuất tị nguyệt , bất kiến thủy , vi hóa hỏa cách .

例如:

Lệ như :

戊辰 壬戌 甲辰 己巳

Mậu thìn nhâm tuất giáp thìn kỷ tị

甲木生於九秋,土旺乘權,甲己合而化土,不見他木,則無克破,而格局純粹矣。

Giáp mộc sanh ư cửu thu , thổ vượng thừa quyền , giáp kỷ hiệp nhi hóa thổ , bất kiến tha mộc , tắc vô khắc phá , nhi cách cục thuần túy hĩ .

甲申 癸酉 乙丑 庚辰

Giáp thân quý dậu ất sửu canh thìn

乙庚合而化金,時在仲秋,化神得令,四柱無火之克破,殆傑出之造也。

Ất canh hiệp nhi hóa kim , thời tại trọng thu , hóa thần đắc lệnh , tứ trụ vô hỏa chi khắc phá , đãi kiệt xuất chi tạo dã .

甲辰 丙子 辛丑 壬辰

Giáp thìn bính tý tân sửu nhâm thìn

冬水方旺,丙辛合而化水,又見壬水元神美妙無倫。辰丑皆潤土,不以克破論也。

Đông thủy phương vượng , bính tân hiệp nhi hóa thủy , hựu kiến nhâm thủy nguyên thần mỹ diệu vô luân . Thìn sửu giai nhuận thổ , bất dĩ khắc phá luận dã .

乙卯 丁卯 壬午 癸卯

Ất mão đinh mão nhâm ngọ quý mão

丁壬合而化木,因在仲春,爲木之最旺時令,格局更粹,八字無金,尤爲可貴耳。

Đinh nhâm hiệp nhi hóa mộc , nhân tại trọng xuân , vi mộc chi tối vượng thời lệnh , cách cục canh túy , bát tự vô kim , vưu vi khả quý nhĩ .

丙戌 戊戌 癸巳 甲寅

Bính tuất mậu tuất quý tị giáp dần

戊癸合而化火,雖不在夏火當旺之令,然有丙巳兩火之引化,甲寅兩木之助化,且不見水星之克,自亦化而有余之象。

Mậu quý hiệp nhi hóa hỏa , tuy bất tại hạ hỏa đương vượng chi lệnh , nhiên hữu bính tị lưỡng hỏa chi dẫn hóa , giáp dần lưỡng mộc chi trợ hóa , thả bất kiến thủy tinh chi khắc , tự diệc hóa nhi hữu dư chi tượng .

·         化气格之破敗
Hóa khí cách chi phá bại

(一)因克而破。例如:

( Nhất ) nhân khắc nhi phá . Lệ như :

庚戌 戊子 辛未 丙申

Canh tuất mậu tý tân mùi bính thân

丙辛相合,時在仲冬,化水成立,乃戊土,未土,戌土競相克水,格局破矣。

Bính tân tương hợp , thời tại trọng đông , hóa thủy thành lập , nãi mậu thổ , mùi thổ , tuất thổ cạnh tương khắc thủy , cách cục phá hĩ .

(二)因妒而破。例如:

( Nhị ) nhân đố nhi phá . Lệ như :

甲戌 丁卯 壬午 丁未

Giáp tuất đinh mão nhâm ngọ đinh mùi

仲春木旺,丁壬可以化木,然化由合而成,今夫兩丁妒合一壬,合且因妒而分力,遑論化耶。

Trọng xuân mộc vượng , đinh nhâm khả dĩ hóa mộc , nhiên hóa do hiệp nhi thành , kim phu lưỡng đinh đố hợp nhất nhâm , hiệp thả nhân đố nhi phân lực , hoàng luận hóa da .

(三)因化而破。例如:

( Tam ) nhân hóa nhi phá . Lệ như :

壬辰 丁未 甲子 己巳

Nhâm thìn đinh mùi giáp tý kỷ tị

甲己化土於季夏,只因丁壬化木於年月,木來克土,是謂化神,破化神,格亦敗矣。

Giáp kỷ hóa thổ ư quý hạ , chỉ nhân đinh nhâm hóa mộc ư niên nguyệt , mộc lai khắc thổ , thị vị hóa thần , phá hóa thần , cách diệc bại hĩ .


化气格之轉敗爲成
Hóa khí cách chi chuyển bại vi thành

(一)因克而破,破而復成。例如:

( Nhất ) nhân khắc nhi phá , phá nhi phục thành . Lệ như :

辛酉 丙申 乙丑 庚辰

Tân dậu bính thân ất sửu canh thìn

乙庚化金於秋月,所畏丙火之破金,幸年干辛金合絆,丙火害而不害,此因合而轉敗爲成也。

Ất canh hóa kim ư thu nguyệt , sở úy bính hỏa chi phá kim , hạnh niên can tân kim hiệp bán , bính hỏa hại nhi bất hại , thử nhân hiệp nhi chuyển bại vi thành dã .

甲子 戊辰 丙申 辛卯

Giáp tý mậu thìn bính thân tân mão

時在辰月,支全申子辰,丙辛合而化水,獨畏戊土破化,然有甲先制戊。戊不能爲化神之害,此因克而轉敗爲成也。

Thời tại thìn nguyệt , chi toàn thân tý thìn , bính tân hiệp nhi hóa thủy , độc úy mậu thổ phá hóa , nhiên hữu giáp tiên chế mậu . Mậu bất năng vi hóa thần chi hại , thử nhân khắc nhi chuyển bại vi thành dã .

甲戌 丁丑 甲申 己巳

Giáp tuất đinh sửu giáp thân kỷ tị

甲己化土而得令,憾于年頭甲木之破土,所幸丁火居月上,盜泄甲木而生助化神此,因生而轉敗爲成也。

Giáp kỷ hóa thổ nhi đắc lệnh , hám vu niên đầu giáp mộc chi phá thổ , sở hạnh đinh hỏa cư nguyệt thượng , đạo tiết giáp mộc nhi sanh trợ hóa thần thử , nhân sanh nhi chuyển bại vi thành dã .

(二)因妒而破,坏而復成。例如:

( Nhị ) nhân đố nhi phá , khôi nhi phục thành . Lệ như :

壬寅 丁未 壬子 丁未

Nhâm dần đinh mùi nhâm tý đinh mùi

壬日左右皆丁,縱在未月,因妒而化木不成,然年干亦壬,成兩丁兩壬如璧人雙雙,何妒之有。則仍化木而無疑矣,此因合而轉敗爲成也。

Nhâm nhật tả hữu giai đinh , túng tại mùi nguyệt , nhân đố nhi hóa mộc bất thành , nhiên niên can diệc nhâm , thành lưỡng đinh lưỡng nhâm như bích nhân song song , hà đố chi hữu . Tắc nhưng hóa mộc nhi vô nghi hĩ , thử nhân hiệp nhi chuyển bại vi thành dã .

丁丑 辛亥 丙午 辛卯

Đinh sửu tân hợi bính ngọ tân mão

丙火冬生,凝于兩辛妒合,不能化水,尚幸年丁克去月辛,丙日仍可合時上之辛,而化爲水也,此因克而轉敗爲成耳。

Bính hỏa đông sanh , ngưng vu lưỡng tân đố hiệp , bất năng hóa thủy , thượng hạnh niên đinh khắc khứ nguyệt tân , bính nhật nhưng khả hợp thời thượng chi tân , nhi hóa vi thủy dã , thử nhân khắc nhi chuyển bại vi thành nhĩ .

·         Ðề: Thiên lý mệnh cảo

Ngoại cách thiên
Hóa khí cách (tiếp theo)


化气格之必不可成者
Hóa khí cách chi tất bất khả thành giả

(一)隔位。例如:

( Nhất ) cách vị . Lệ như :

辛亥 庚子 丙寅 壬辰

Tân hợi canh tý bính dần nhâm thìn

丙生子月辛透年上,年日之地位遠隔,合且勉強,豈可進而化水哉?

Bính sanh tý nguyệt tân thấu niên thượng , niên nhật chi địa vị viễn cách , hiệp thả miễn cường , khởi khả tiến nhi hóa thủy tai ?

(二)不得月令。例如:

( Nhị ) bất đắc nguyệt lệnh . Lệ như :

丙午 戊戌 丁亥 壬寅

Bính ngọ mậu tuất đinh hợi nhâm dần

丁壬雖緊貼相合,然以時非木令,豈能化木,縱化矣,亦不得旺乘極,格局焉能成立,雖不必春日木令,方可化木,但亦鬚在亥未之月,蓋木生於亥而庫在未也。

Đinh nhâm tuy khẩn thiếp tương hợp , nhiên dĩ thời phi mộc lệnh , khởi năng hóa mộc , túng hóa hĩ , diệc bất đắc vượng thừa cực , cách cục yên năng thành lập , tuy bất tất xuân nhật mộc lệnh , phương khả hóa mộc , đãn diệc tu tại hợi vị chi nguyệt , cái mộc sanh ư hợi nhi khố tại vị dã .

化气格之用神
Hóa khí cách chi dụng thần

既已構成化气格,自喜生助化神。惟化神太強。亦有喜泄,而泄者爲用神,或化格逢破而得救,即以救神爲用神。然終無以克破化神之字,爲用神者也。至于喜忌,順用神則爲喜,逆用神則爲忌。即以順逆之極,消息可也。

Ký dĩ cấu thành hóa khí cách , tự hỉ sanh trợ hóa thần . Duy hóa thần thái cường . Diệc hữu hỉ tiết , nhi tiết giả vi dụng thần , hoặc hóa cách phùng phá nhi đắc cứu , tức dĩ cứu thần vi dụng thần . Nhiên chung vô dĩ khắc phá hóa thần chi tự , vi dụng thần giả dã . Chí vu hỉ kị , thuận dụng thần tắc vi hỉ , nghịch dụng thần tắc vi kị . Tức dĩ thuận nghịch chi cực , tiêu tức khả dã .


<center>建祿格
Kiến lộc cách</center>


建格之構成
Kiến cách chi cấu thành

凡月支爲日干之祿。甲日寅月,乙日卯月,丙戊日巳月,丁己日午月,庚日申月,辛日酉月,壬日亥月,癸日子月,皆爲建祿格。因不在八格之內,故立於外格篇。

Phàm nguyệt chi vi nhật can chi lộc . Giáp nhật dần nguyệt , ất nhật mão nguyệt , bính mậu nhật tị nguyệt , đinh kỷ nhật ngọ nguyệt , canh nhật thân nguyệt , tân nhật dậu nguyệt , nhâm nhật hợi nguyệt , quý nhật tý nguyệt , giai vi kiến lộc cách . Nhân bất tại bát cách chi nội , cố lập ư ngoại cách thiên .

建祿取格之原因
Kiến lộc thủ cách chi nguyên nhân

月支爲命局之提八格由是取出,日干強弱,亦由此推定。提綱得祿,先得月令之旺气,日主必不甚衰。猶人之精神已充,總可做事業。若再財官印食等,匹配适當,尤爲美命無疑。年支日支時支得祿,輔身力弱,俗書雖多取以爲格,然終不若建祿之重要,無足可貴也。

Nguyệt chi vi mệnh cục chi đề bát cách do thị thủ xuất , nhật can cường nhược , diệc do thử thôi định . Đề cương đắc lộc , tiên đắc nguyệt lệnh chi vượng khí , nhật chủ tất bất thậm suy . Do nhân chi tinh thần dĩ sung , tổng khả tố sự nghiệp . Nhược tái tài quan ấn thực đẳng , thất phối quát đương , vưu vi mỹ mệnh vô nghi . Niên chi nhật chi thời chi đắc lộc , phụ thân lực nhược , tục thư tuy đa thủ dĩ vi cách , nhiên chung bất nhược kiến lộc chi trọng yếu , vô túc khả quý dã .

建祿格之用神
Kiến lộc cách chi dụng thần

建祿格,財多身弱者,用比劫最宜。

Kiến lộc cách , tài đa thân nhược giả , dụng tỉ kiếp tối nghi .

建祿格,財多身強者,用官殺最宜,無官殺用傷食亦可。

Kiến lộc cách , tài đa thân cường giả , dụng quan sát tối nghi , vô quan sát dụng thương thực diệc khả .

建祿格,官殺多,身弱者,用印最宜。

Kiến lộc cách , quan sát đa , thân nhược giả , dụng ấn tối nghi .

建祿格,官殺多,身強者,用財最宜。

Kiến lộc cách , quan sát đa , thân cường giả , dụng tài tối nghi .

建祿格,傷食多,身弱者,用印最宜。

Kiến lộc cách , thương thực đa , thân nhược giả , dụng ấn tối nghi .

建祿格,傷食多,身強者,用財最宜。

Kiến lộc cách , thương thực đa , thân cường giả , dụng tài tối nghi .

建祿格,比劫多,用官殺最宜。

Kiến lộc cách , tỉ kiếp đa , dụng quan sát tối nghi .

建祿格,印多,用財最宜。

Kiến lộc cách , ấn đa , dụng tài tối nghi .
·            <center>月刃格
Nguyệt nhận cách</center>


月刃格之構成
Nguyệt nhận cách chi cấu thành

凡月支爲日干之刃,甲日卯月,庚日酉月,壬日子月,皆爲月刃格,因不在八格之內,故附論於外格篇。

Phàm nguyệt chi vi nhật can chi nhận , giáp nhật mão nguyệt , canh nhật dậu nguyệt , nhâm nhật tý nguyệt , giai vi nguyệt nhận cách , nhân bất tại bát cách chi nội , cố phụ luận ư ngoại cách thiên .

月刃取格之原因
Nguyệt nhận thủ cách chi nguyên nhân

甲日卯月,庚日酉月,壬日子月,月建皆爲劫財。劫財無取格之理,只得取月刃爲格,蓋刃者,極旺之地位,日干既強極,若多財殺,亦爲美造。惟不宜再多幫身。否則爲下命決矣。

Giáp nhật mão nguyệt , canh nhật dậu nguyệt , nhâm nhật tý nguyệt , nguyệt kiến giai vi kiếp tài . Kiếp tài vô thủ cách chi lý , chỉ đắc thủ nguyệt nhận vi cách , cái nhận giả , cực vượng chi địa vị , nhật can ký cường cực , nhược đa tài sát , diệc vi mỹ tạo . Duy bất nghi tái đa bang thân . Phủ tắc vi hạ mệnh quyết hĩ .

月刃之不取者
Nguyệt nhận chi bất thủ giả

刃乃旺而越過其分,總是凶暴之物。臨于提綱,其勢更強,舒配得當,方可賴以輔身敵殺。否則奪財滋禍,影響尤大。除甲日卯月,庚日酉月,壬日子月,無別格可取,只得取刃。下列諸命,皆應避去。而覓別字爲格。 乙日寅月,不取刃格,而取寅內丙火傷官,或戊土偏財。

Nhận nãi vượng nhi việt quá kỳ phân , tổng thị hung bạo chi vật . Lâm vu đề cương , kỳ thế canh cường , thư phối đắc đương , phương khả lại dĩ phụ thân địch sát . Phủ tắc đoạt tài tư họa , ảnh hưởng vưu đại . Trừ giáp nhật mão nguyệt , canh nhật dậu nguyệt , nhâm nhật tý nguyệt , vô biệt cách khả thủ , chỉ đắc thủ nhận . Hạ liệt chư mệnh , giai ứng tị khứ . Nhi mịch biệt tự vi cách .

乙日寅月,不取刃格,而取寅內丙火傷官,或戊土偏財。

Ất nhật dần nguyệt , bất thủ nhận cách , nhi thủ dần nội bính hỏa thương quan , hoặc mậu thổ thiên tài .

丙日午月,不取刃格,而取午內己土傷官。

Bính nhật ngọ nguyệt , bất thủ nhận cách , nhi thủ ngọ nội kỷ thổ thương quan .

戊日午月,不取刃格,而取午內丁火正印。

Mậu nhật ngọ nguyệt , bất thủ nhận cách , nhi thủ ngọ nội đinh hỏa chánh ấn .


[Câu dưới đây có lẽ do in ấn sai từ chữ tị (巳) thành chữ kỷ己]
丁日己(巳)月,不取刃格,而取己(巳)內庚金正財,或戊土傷官

Đinh nhật kỷ (tị) nguyệt , bất thủ nhận cách , nhi thủ kỷ (tị) nội canh kim chánh tài , hoặc mậu thổ thương quan .

[Câu dưới đây có lẽ do in ấn sai từ chữ tị (巳) thành chữ kỷ己]
[Câu dưới đây có lẽ sai và dư Đinh nhật thay vì Kỷ nhật
]
己日己(巳)月,不取刃格,而取己(巳)內庚金正財,或戊土傷官。

Kỷ nhật kỷ (tị) nguyệt , bất thủ nhận cách , nhi thủ kỷ (tị) nội canh kim chánh tài , hoặc mậu thổ thương quan .

[Câu dưới đây có lẽ do in ấn sai từ chữ tị (巳) thành chữ kỷ己]
己日己(巳)月,不取刃格,而取己(巳)內丙火正印,或庚金傷官。

Kỷ nhật kỷ (tị) nguyệt , bất thủ nhận cách , nhi thủ kỷ (tị) nội bính hỏa chánh ấn , hoặc canh kim thương quan .

辛日申月,不取刃格,而取申內戊土正印,或壬水傷官。

Tân nhật thân nguyệt , bất thủ nhận cách , nhi thủ thân nội mậu thổ chánh ấn , hoặc nhâm thủy thương quan .

癸日亥月,不取刃格,而取亥中甲木傷官。

Quý nhật hợi nguyệt , bất thủ nhận cách , nhi thủ hợi trung giáp mộc thương quan .

月刃格之用神
Nguyệt nhận cách chi dụng thần

月刃多財,宜用官殺。

Nguyệt nhận đa tài , nghi dụng quan sát .

月刃多官殺,宜用財。

Nguyệt nhận đa quan sát , nghi dụng tài .

月刃多傷食,亦宜用財。

Nguyệt nhận đa thương thực , diệc nghi dụng tài .

月刃多比劫,必用官殺。

Nguyệt nhận đa tỉ kiếp , tất dụng quan sát .

月刃多印,宜用財。

Nguyệt nhận đa ấn , nghi dụng tài .

月刃而滿盤官傷食,宜取印爲用。

Nguyệt nhận nhi mãn bàn quan thương thực , nghi thủ ấn vi dụng .

·        

<center>外格結論
Ngoại cách kết luận</center>


考八字有外格之設,無非爲其越出常情也。然越出常情,亦得有規矩存焉。否則雜亂無章,直爲下命耳。上述名外格,雖廖廖無几,但皆秉一气之旺,而殊嚴格于規律者,非若他格之求諸迂回曲折,或散漫無紀也。今請一一言之,建祿格,月刃格,皆得月令之旺也。曲直炎上潤下,從革稼穡等格,亦得時令之旺,而成局成方,較有秩序者也從、從官、從殺、從儿、從旺、從強等格,亦一气之旺。惟旺於從神,非日主本身之旺耳。化气格乃以化神之得旺而成立,要言之,异途而同歸,皆成于一旺字也。若身旺而月非也。身旺,面支僅。亥未或卯辰,以致曲直不全,從官而旺有根,從儿而有官印,從旺從強而略帶財官,合化而不得進令,是皆下等之命。豈可與各外格同日而語哉,毫厘千里之別,不可不愼察也,化气格變化變幻較多,但亦通於理得,惟不易推究耳。如己合甲仍是土,庚事乙仍是金。然單己之土,丁壬丙見,自以印財論。合甲之土,丁壬兩見,即以木論矣。獨庚之金,戊癸而見,自以印傷論,合乙之庚,戊癸兩見,即以火論矣。蓋日主即因合而化,則他干亦得逢合而化,但地支逢合,不作化論。因支中所藏人元,不止一字,再兼木支復雜錯綜,化不勝化矣。或詢從旺興從強,有何分別,此乃昭然兩義,從旺者,本身之旺也。印綬不過爲其賓耳。從強者,身與印平均,而神皆旺也。

Khảo bát tự hữu ngoại cách chi thiết , vô phi vi kỳ việt xuất thường tình dã . Nhiên việt xuất thường tình , diệc đắc hữu quy củ tồn yên . Phủ tắc tạp loạn vô chương , trực vi hạ mệnh nhĩ . Thượng thuật danh ngoại cách , tuy liêu liêu vô kỷ , đãn giai bỉnh nhất khí chi vượng , nhi thù nghiêm cách vu quy luật giả , phi nhược tha cách chi cầu chư vu hồi khúc chiết , hoặc tản mạn vô kỉ dã . Kim thỉnh nhất nhất ngôn chi , kiến lộc cách , nguyệt nhận cách , giai đắc nguyệt lệnh chi vượng dã . Khúc trực viêm thượng nhuận hạ , tòng cách giá sắc đẳng cách , diệc đắc thời lệnh chi vượng , nhi thành cục thành phương , giác hữu trật tự giả dã tòng , tùng quan , tòng sát , tòng nhân , tòng vượng , tòng cường đẳng cách , diệc nhất khí chi vượng . Duy vượng ư tòng thần , phi nhật chủ bổn thân chi vượng nhĩ . Hóa khí cách nãi dĩ hóa thần chi đắc vượng nhi thành lập , yếu ngôn chi , di đồ nhi đồng quy , giai thành vu nhất vượng tự dã . Nhược thân vượng nhi nguyệt phi dã . Thân vượng , diện chi cận . Hợi mùi hoặc mão thìn , dĩ trí khúc trực bất toàn , tùng quan nhi vượng hữu căn , tòng nhân nhi hữu quan ấn , tòng vượng tòng cường nhi lược đái tài quan , hiệp hóa nhi bất đắc tiến lệnh , thị giai hạ đẳng chi mệnh . Khởi khả dữ các ngoại cách đồng nhật nhi ngữ tai , hào ly thiên lý chi biệt , bất khả bất thận sát dã , hóa khí cách biến hóa biến huyễn giác đa , đãn diệc thông ư lý đắc , duy bất dịch thôi cứu nhĩ . Như kỷ hiệp giáp nhưng thị thổ , canh sự ất nhưng thị kim . Nhiên đan kỷ chi thổ , đinh nhâm bính kiến , tự dĩ ấn tài luận . Hiệp giáp chi thổ , đinh nhâm lưỡng kiến , tức dĩ mộc luận hĩ . Độc canh chi kim , mậu quý nhi kiến , tự dĩ ấn thương luận , hiệp ất chi canh , mậu quý lưỡng kiến , tức dĩ hỏa luận hĩ . Cái nhật chủ tức nhân hiệp nhi hóa , tắc tha can diệc đắc phùng hiệp nhi hóa , đãn địa chi phùng hiệp , bất tác hóa luận . Nhân chi trung sở tàng nhân nguyên , bất chỉ nhất tự , tái kiêm mộc chi phục tạp thác tổng , hóa bất thắng hóa hĩ . Hoặc tuân tòng vượng hưng tòng cường , hữu hà phân biệt , thử nãi chiêu nhiên lưỡng nghĩa , tòng vượng giả , bổn thân chi vượng dã . Ấn thụ bất quá vi kỳ tân nhĩ . Tòng cường giả , thân dữ ấn bình quân , nhi thần giai vượng dã .
<center>運限篇
Vận hạn thiên
</center>


人之富貴貧賤,窮通善惡,已在八字中而定。惡乎復用行運爲哉,故人之窮通善惡,雖不能出乎八字之外,而行運扶之抑之。足使善者益善,惡者愈惡,此行運之所以不可忽也。

Nhân chi phú quý bần tiện , cùng thông thiện ác , dĩ tại bát tự trung nhi định . Ác hồ phục dụng hành vận vi tai , cố nhân chi cùng thông thiện ác , tuy bất năng xuất hồ bát tự chi ngoại , nhi hành vận phù chi ức chi . Túc sử thiện giả ích thiện , ác giả dũ ác , thử hành vận chi sở dĩ bất khả hốt dã .

<center>行運之能力
Hành vận chi năng lực</center>


八字純善,並無惡神破坏。
Bát tự thuần thiện , tịnh vô ác thần phá khôi .

(甲)行扶善運,足使善者益善,功名富貴,無可限量。

( Giáp ) hành phù thiện vận , túc sử thiện giả ích thiện , công danh phú quý , vô khả hạn lượng .

(乙)行破坏運,雖不爲害,面必略見抑塞,稍不如志。

( Ất ) hành phá khôi vận , tuy bất vi hại , diện tất lược kiến ức tắc , sảo bất như chí .

八字雖善,而有惡神破坏。
Bát tự tuy thiện , nhi hữu ác thần phá khôi .

(甲)行去惡運,則八字中所有之好處立至。

( Giáp ) hành khứ ác vận , tắc bát tự trung sở hữu chi hảo xứ lập chí .

(乙)再見已破坏之善神,及所制之惡神,則坏處亦立見。

( Ất ) tái kiến dĩ phá khôi chi thiện thần , cập sở chế chi ác thần , tắc khôi xứ diệc lập kiến .

八字純惡,並無善神制伏。
Bát tự thuần ác , tịnh vô thiện thần chế phục .

(甲)再行激惡運,足使惡者愈惡。其貧賤災禍,慘不忍聞。

( Giáp ) tái hành kích ác vận , túc sử ác giả dũ ác . Kỳ bần tiện tai họa , thảm bất nhẫn văn .

(乙)行制伏運,雖不能爲福,而小草春風,亦可片時得志。

( Ất ) hành chế phục vận , tuy bất năng vi phúc , nhi tiểu thảo xuân phong , diệc khả phiến thời đắc chí .

八字雖惡,卻有善神制伏。
Bát tự tuy ác , khước hữu thiện thần chế phục .

(甲)行去善運,則八字中所有之坏處立見。

( Giáp ) hành khứ thiện vận , tắc bát tự trung sở hữu chi khôi xứ lập kiến .

(乙)再見所制之善神,則好處亦立見。

( Ất ) tái kiến sở chế chi thiện thần , tắc hảo xứ diệc lập kiến .
·           

<center>善運惡運之分析
Thiện vận ác vận chi phân tích</center>

- 正官爲格:
- Chánh quan vi cách:

日干弱
,正官爲格,財星重,取比劫爲用。無比劫則用印。逢印比之運爲善,財官之運爲惡。

Nhật can nhược , chánh quan vi cách , tài tinh trọng , thủ tỉ kiếp vi dụng . Vô tỉ kiếp tắc dụng ấn . Phùng ấn tỉ chi vận vi thiện , tài quan chi vận vi ác .

日干弱
,正官爲格,食傷多,取印爲用。逢官印之運爲善,傷財之運爲惡。

Nhật can nhược , chánh quan vi cách , thực thương đa , thủ ấn vi dụng . Phùng quan ấn chi vận vi thiện , thương tài chi vận vi ác .

日干弱
,正官爲格,官殺重,取印爲用。逢印比之運爲善,財官七殺之運爲惡。

Nhật can nhược , chánh quan vi cách , quan sát trọng , thủ ấn vi dụng . Phùng ấn tỉ chi vận vi thiện , tài quan thất sát chi vận vi ác .

日干強
,正官爲格,劫比多,取官爲用。逢財官之運爲善,印比之運爲惡。

Nhật can cường , chánh quan vi cách , kiếp tỉ đa , thủ quan vi dụng . Phùng tài quan chi vận vi thiện , ấn tỉ chi vận vi ác .

日干強
,正官爲格,印多,取財爲用。逢財食之運用善,印比之運爲惡。

Nhật can cường , chánh quan vi cách , ấn đa , thủ tài vi dụng . Phùng tài thực chi vận dụng thiện , ấn tỉ chi vận vi ác .

日干強
,正官爲格,多見傷食,宜用財。逢財官之運爲善,比劫之運爲惡。

Nhật can cường , chánh quan vi cách , đa kiến thương thực , nghi dụng tài . Phùng tài quan chi vận vi thiện , tỉ kiếp chi vận vi ác .

- 財爲格:
- Tài vi cách:

日干弱
,財爲格,傷食多,取印爲用。逢印比之運爲善,傷財之運爲惡。

Nhật can nhược , tài vi cách , thương thực đa , thủ ấn vi dụng . Phùng ấn tỉ chi vận vi thiện , thương tài chi vận vi ác .

日干弱
,財爲格,財重用比劫,逢比劫之運爲善,傷食財鄉爲惡。

Nhật can nhược , tài vi cách , tài trùng dụng tỉ kiếp , phùng tỉ kiếp chi vận vi thiện , thương thực tài hương vi ác .

日干弱
,財爲格,官殺多見,用印。逢印比之運爲善,財官七殺之運爲惡。

Nhật can nhược , tài vi cách , quan sát đa kiến , dụng ấn . Phùng ấn tỉ chi vận vi thiện , tài quan thất sát chi vận vi ác .

日干強
,財爲格,若劫比重重,用傷食或用官殺。逢傷食官殺之運爲善,印比之運爲惡。

Nhật can cường , tài vi cách , nhược kiếp tỉ trùng trùng , dụng thương thực hoặc dụng quan sát . Phùng thương thực quan sát chi vận vi thiện , ấn tỉ chi vận vi ác .

日干強
,財爲格,印多見,用財爲宜。逢作食財運爲善,印比官殺之運爲惡。

Nhật can cường , tài vi cách , ấn đa kiến , dụng tài vi nghi . Phùng tác thực tài vận vi thiện , ấn tỉ quan sát chi vận vi ác .

- 印爲格:
- Ấn vi cách:

日干弱
,印爲格,多官殺,用印。逢印比之運爲善,財官之運爲惡。

Nhật can nhược , ấn vi cách , đa quan sát , dụng ấn . Phùng ấn tỉ chi vận vi thiện , tài quan chi vận vi ác .

日干弱
,印爲格,多傷食,用印。逢印比之運爲善,傷食財鄉爲惡。

Nhật can nhược , ấn vi cách , đa thương thực , dụng ấn . Phùng ấn tỉ chi vận vi thiện , thương thực tài hương vi ác .

日干弱
,印爲格,多財,用劫比。逢劫比之運爲善,傷食財鄉爲惡。

Nhật can nhược , ấn vi cách , đa tài , dụng kiếp tỉ . Phùng kiếp tỉ chi vận vi thiện , thương thực tài hương vi ác .

日干強
,印爲格,比劫重重,有官殺則用官殺。無官殺則用傷食,逢官殺傷食之運爲善,逢劫比印鄉爲惡。

Nhật can cường , ấn vi cách , tỉ kiếp trùng trùng , hữu quan sát tắc dụng quan sát . Vô quan sát tắc dụng thương thực , phùng quan sát thương thực chi vận vi thiện , phùng kiếp tỉ ấn hương vi ác .

日干強
,印爲格,印重,用財。逢傷財運爲善,官印比劫之運爲惡。

Nhật can cường , ấn vi cách , ấn trọng , dụng tài . Phùng thương tài vận vi thiện , quan ấn bỉ kiếp chi vận vi ác .

日干強
,印爲格,財多,用官殺。逢官印之運爲善,傷財之運爲惡。

Nhật can cường , ấn vi cách , tài đa , dụng quan sát . Phùng quan ấn chi vận vi thiện , thương tài chi vận vi ác .

- 食神爲格:
- Thực thần vi cách:

日干弱
,食神爲格,官殺多見,用印。逢印比之運爲善,財官七殺之運爲惡。

Nhật can nhược , thực thần vi cách , quan sát đa kiến , dụng ấn . Phùng ấn tỉ chi vận vi thiện , tài quan thất sát chi vận vi ác .

日干弱
,食神爲格,財多,用比劫。逢印比之運爲善,傷財官殺之運爲惡。

Nhật can nhược , thực thần vi cách , tài đa , dụng tỉ kiếp . Phùng ấn tỉ chi vận vi thiện , thương tài quan sát chi vận vi ác .

日干弱
,食神爲格,傷食重,取印爲用。逢官印之運爲善,傷食財鄉爲惡。

Nhật can nhược , thực thần vi cách , thương thực trọng , thủ ấn vi dụng . Phùng quan ấn chi vận vi thiện , thương thực tài hương vi ác .

日干強
,食神爲格,印多,取財爲用。逢傷食財鄉爲善,印比之運爲惡。

Nhật can cường , thực thần vi cách , ấn đa , thủ tài vi dụng . Phùng thương thực tài hương vi thiện , ấn tỉ chi vận vi ác .

日干強
,食神爲格,劫比重重,取食神爲用。逢作食財鄉爲善,印比之運爲惡。

Nhật can cường , thực thần vi cách , kiếp tỉ trùng trùng , thủ thực thần vi dụng . Phùng tác thực tài hương vi thiện , ấn tỉ chi vận vi ác .

日干強 
,食神爲格,財多,取官殺爲用。逢官殺財鄉爲善,印比之運爲惡。

Nhật can cường , thực thần vi cách , tài đa , thủ quan sát vi dụng . Phùng quan sát tài hương vi thiện , ấn tỉ chi vận vi ác .

- 七殺爲格:
-Thất sát vi cách:

日干弱
,七殺爲格,財多,以劫比爲用。逢印比之運爲善,傷財之運爲惡。

Nhật can nhược , thất sát vi cách , tài đa , dĩ kiếp tỉ vi dụng . Phùng ấn tỉ chi vận vi thiện , thương tài chi vận vi ác .

日干弱
,七殺爲格,官殺重重,取印爲用。逢印比之運爲善,財官之運爲惡。

Nhật can nhược , thất sát vi cách , quan sát trùng trùng , thủ ấn vi dụng . Phùng ấn tỉ chi vận vi thiện , tài quan chi vận vi ác .

日干強
,七殺爲格,比劫多見,取殺爲用。逢財殺之運爲善,印比之運爲惡。

Nhật can cường , thất sát vi cách , tỉ kiếp đa kiến , thủ sát vi dụng . Phùng tài sát chi vận vi thiện , ấn bỉ chi vận vi ác .

日干強
,七殺爲格,印多見,取財爲用。逢傷財之運爲善,官印比劫之鄉爲惡。

Nhật can cường , thất sát vi cách , ấn đa kiến , thủ tài vi dụng . Phùng thương tài chi vận vi thiện , quan ấn tỉ kiếp chi hương vi ác .

日干強
,七殺爲格,官殺重重,取傷食爲用。逢傷食之運爲善,官印之運爲惡。

Nhật can cường , thất sát vi cách , quan sát trùng trùng , thủ thương thực vi dụng . Phùng thương thực chi vận vi thiện , quan ấn chi vận vi ác .

日干弱
,傷官爲格,財多,取比劫爲用。逢印比之運爲善,財官之運爲惡。

Nhật can nhược , thương quan vi cách , tài đa , thủ tỉ kiếp vi dụng . Phùng ấn tỉ chi vận vi thiện , tài quan chi vận vi ác .

日干弱
,作官爲格,官殺多,取印爲用。逢印比之運爲善,財官之運爲惡。

Nhật can nhược , tác quan vi cách , quan sát đa , thủ ấn vi dụng . Phùng ấn bỉ chi vận vi thiện , tài quan chi vận vi ác .

日干弱
,傷官爲格,傷食重重,取印爲用。逢官印之運爲善,傷食財鄉爲惡。

Nhật can nhược , thương quan vi cách , thương thực trùng trùng , thủ ấn vi dụng . Phùng quan ấn chi vận vi thiện , thương thực tài hương vi ác .

日干強
,傷官爲格,比劫多,用七殺。逢財殺運爲善,即比之運爲惡。

Nhật can cường , thương quan vi cách , tỉ kiếp đa , dụng thất sát . Phùng tài sát vận vi thiện , tức tỉ chi vận vi ác .

日干強
,傷官爲格,印多,取財爲用。逢傷食財鄉爲善,即比之運爲惡。

Nhật can cường , thương quan vi cách , ấn đa , thủ tài vi dụng . Phùng thương thực tài hương vi thiện , tức tỉ chi vận vi ác . 

·        

Vận hạn thiên
Hành vận chi năng lực
Thiện vận ác vận chi phân tích (tiếp theo)

曲直格,逢水木火運爲善,金運爲惡。

Khúc trực cách , phùng thủy mộc hỏa vận vi thiện , kim vận vi ác .

炎上格,逢木火土運爲善,水運爲惡。

Viêm thượng cách , phùng mộc hỏa thổ vận vi thiện , thủy vận vi ác .

稼穡格,逢火土金運爲善,木運爲惡。

Giá sắc cách , phùng hỏa thổ kim vận vi thiện , mộc vận vi ác .

從革格,逢土金水運爲善,木運爲惡。

Tòng cách cách , phùng thổ kim thủy vận vi thiện , mộc vận vi ác .

潤下格,逢金水木運爲善,土運爲惡。

Nhuận hạ cách , phùng kim thủy mộc vận vi thiện , thổ vận vi ác .

從財格,逢傷食官殺運爲善,印比之運爲惡。

Tòng tài cách , phùng thương thực quan sát vận vi thiện , ấn tỉ chi vận vi ác .

從殺格,逢財殺運爲善,印比之運爲惡。

Tòng sát cách , phùng tài sát vận vi thiện , ấn tỉ chi vận vi ác .

從儿格,逢傷食財鄉爲善,逢官殺印綬爲惡。

Tòng nhân cách , phùng thương thực tài hương vi thiện , phùng quan sát ấn thụ vi ác .

從旺格,逢印綬比劫之運爲善,逢財官傷食之運爲惡。

Tòng vượng cách , phùng ấn thụ tỉ kiếp chi vận vi thiện , phùng tài quan thương thực chi vận vi ác .

化土格,逢火土金運爲善,木運爲惡。

Hóa thổ cách , phùng hỏa thổ kim vận vi thiện , mộc vận vi ác .

化金格,逢土金水運爲善,火運爲惡。

Hóa kim cách , phùng thổ kim thủy vận vi thiện , hỏa vận vi ác .

化水格,逢金水木運爲善,土運爲惡。

Hóa thủy cách , phùng kim thủy mộc vận vi thiện , thổ vận vi ác .

化木格,逢水木火運爲善,金運爲惡。

Hóa mộc cách , phùng thủy mộc hỏa vận vi thiện , kim vận vi ác .

化火格,逢水火土運爲善,水運爲惡。

Hóa hỏa cách , phùng thủy hỏa thổ vận vi thiện , thủy vận vi ác .

- 建祿格: 
- Kiến lộc cách: 

建祿格,財多身弱者,有比劫。逢印比之運爲善,財官之運爲惡。

Kiến lộc cách , tài đa thân nhược giả , hữu tỉ kiếp . Phùng ấn tỉ chi vận vi thiện , tài quan chi vận vi ác .

建祿格,財多身強者,用官殺。逢財官之運爲善,印比之運爲惡。

Kiến lộc cách , tài đa thân cường giả , dụng quan sát . Phùng tài quan chi vận vi thiện , ấn tỉ chi vận vi ác .

建祿格,官殺多,身弱者,用印。逢印比之運爲善,逢財官之運爲惡。

Kiến lộc cách , quan sát đa , thân nhược giả , dụng ấn . Phùng ấn tỉ chi vận vi thiện , phùng tài quan chi vận vi ác .

建祿格,官殺多,身強者,用財。逢傷食財鄉爲善,印比之運爲惡。

Kiến lộc cách , quan sát đa , thân cường giả , dụng tài . Phùng thương thực tài hương vi thiện , ấn tỉ chi vận vi ác .

建祿格,傷食多,身弱者,用印。逢印比之運爲善,傷比之運爲惡。

Kiến lộc cách , thương thực đa , thân nhược giả , dụng ấn . Phùng ấn tỉ chi vận vi thiện , thương tỉ chi vận vi ác .

建祿格,比劫多,用官殺。逢財官之運爲善,印比之運爲惡。

Kiến lộc cách , tỉ kiếp đa , dụng quan sát . Phùng tài quan chi vận vi thiện , ấn tỉ chi vận vi ác .

建祿格,印多,用財。逢傷食財鄉爲善,印比之運爲惡。

Kiến lộc cách , ấn đa , dụng tài . Phùng thương thực tài hương vi thiện , ấn tỉ chi vận vi ác .

- 月刃格:
-Nguyệt vận cách: 

月刃多財,用官殺。逢財官之運爲善,印比之運爲惡。

Nguyệt nhận đa tài , dụng quan sát . Phùng tài quan chi vận vi thiện , ấn tỉ chi vận vi ác .

月刃多官殺,用財。逢傷食財鄉爲善,印比之運爲惡。

Nguyệt nhận đa quan sát , dụng tài . Phùng thương thực tài hương vi thiện , ấn tỉ chi vận vi ác .

月刃多傷食,用財。逢傷食財鄉爲善,印比之運爲惡。

Nguyệt nhận đa thương thực , dụng tài . Phùng thương thực tài hương vi thiện , ấn tỉ chi vận vi ác .

月刃多劫比,用官殺。逢財官之運爲善,印比傷食之運爲惡。

Nguyệt nhận đa kiếp tỉ , dụng quan sát . Phùng tài quan chi vận vi thiện , ấn tỉ thương thực chi vận vi ác .

月刃多印,用財。逢傷食財鄉爲善,印比之運爲惡。

Nguyệt nhận đa ấn , dụng tài . Phùng thương thực tài hương vi thiện , ấn tỉ chi vận vi ác .

月刃而滿盤財官傷食,取印爲用。逢印比之運爲善,財官傷食之運爲惡。

Nguyệt nhận nhi mãn bàn tài quan thương thực , thủ ấn vi dụng . Phùng ấn tỉ chi vận vi thiện , tài quan thương thực chi vận vi ác .(còn tiếp)
.



Không có nhận xét nào

Được tạo bởi Blogger.