Header Ads

DỊCH ẨN QUYỂN 1 (TIẾP THEO)

DỊCH ẨN QUYỂN 1 (TIẾP THEO)


陰陽升降生克之圖
Âm dương thăng giáng sinh khắc chi đồ

冬 至
Đông chí  
大寒
Đại hàn 
雨水
Vũ thủy
春分
Xuân phân 
谷雨
Cốc vũ 
小满
Tiểu mãn 
夏至
Hạ chí 
大暑
Đại thử 
处暑
Xử thử
秋分
Thu phân
霜降
Sương giáng 
小雪
Tiểu tuyết
六爻
降阴
Lục hào
Giáng âm
六爻
Lục hào
六爻
Lục hào
六爻
Lục hào
六爻
Lục hào
六爻
升阳
Lục hào
Thăng dương
六爻
降阴
Lục hào Giáng âm
六爻
Lục hào
六爻
Lục hào
六爻
Lục hào
六爻
Lục hào
六爻
升阴
Lục hào Thăng âm
五爻
Ngũ hào
五爻
降阴
Ngũ hào Giáng âm
五爻
Ngũ hào
五爻
Ngũ hào
五爻
升阳
Ngũ hào Thăng dương
五爻
Ngũ hào
五爻
Ngũ hào
五爻
降阳
Ngũ hào Giáng dương
五爻
Ngũ hào
五爻
Ngũ hào
五爻
升阴
Ngũ hào Thăng âm
五爻
Ngũ hào
四爻
Tứ hào
四爻
Tứ hào
四爻
降阴
Tứ hào Giáng âm
四爻
升阳
Tứ hào Thăng dương
四爻
Tứ hào
四爻
Tứ hào
四爻
Tứ hào
四爻
Tứ hào
四爻
降阳
Tứ hào Giáng dương
四爻
升阴
Tứ hào Thăng âm
四爻
Tứ hào
四爻
Tứ hào
三爻
Tam hào
三爻
Tam hào
三爻
升阳
Tam hào Thăng dương
三爻
降阴
Tam hào Giáng âm
三爻
Tam hào
三爻
Tam hào
三爻
Tam hào
三爻
Tam hào
二爻
升阴
Tam hào Thăng âm
三爻
降阳
Tam hào Giáng dương
三爻
Tam hào
三爻
Tam hào
二爻
Nhị hào
二爻
升阳
Nhị hào Thăng dương
二爻
Nhị hào
二爻
Nhị hào
二爻
降阴
Nhị hào Giáng âm
二爻
Nhị hào
二爻
Nhị hào
二爻
升阴
Nhị hào Thăng âm
二爻
Nhị hào
二爻
Nhị hào
二爻
降阳
Nhị hào  Giáng dương
二爻
Nhị hào
初爻
升阳
Sơ hào Thăng dương
初爻
Sơ hào
初爻
Sơ hào
初爻
Sơ hào
初爻
Sơ hào
初爻
降阴
Sơ hào Giáng âm
初爻
升阴
Sơ hào Thăng âm
初爻
Sơ hào
初爻
Sơ hào
初爻
Sơ hào
初爻
Sơ hào
初爻
降阳
Sơ hào Giáng dương


凡升陽之月,得陽世,升陰之月,得陰世,或升陽爻,得少陽,升陰爻,得少陰,諸事主有進益。如陽升之月,得陰世,陰升之月,得陽世,或升陽爻得陰,升陰爻得陽,是謂陰陽反度,主作事顚倒,退損不利也。
Phàm thăng dương chi nguyệt , đắc dương thế , thăng âm chi nguyệt , đắc âm thế , hoặc thăng dương hào , đắc thiếu dương , thăng âm hào , đắc thiếu âm , chư sự chủ hữu tiến ích . Như dương thăng chi nguyệt , đắc âm thế , âm thăng chi nguyệt , đắc dương thế , hoặc thăng dương hào đắc âm , thăng âm hào đắc dương , thị vị âm dương phản độ , chủ tác sự điên đảo , thối tổn bất lợi dã
又升陽升陰斷法,如小滿卜得《鼎》之《旅》,升陽巳火,受世爻亥水動來衝克,主四月有喪身之禍。又如大暑卜得《漸》之《觀》,升陰午火,得申金動,爲驛馬,主午申月僩有進益,此俱以動爻爲斷也。
Hựu thăng dương thăng âm đoạn pháp , như tiểu mãn bốc đắc " đỉnh " chi " lữ " , thăng dương tị hỏa , thụ thế hào hợi thủy động lai xung khắc , chủ tứ nguyệt hữu táng thân chi họa . Hựu như đại thử bốc đắc " tiệm " chi " quan " , thăng âm ngọ hỏa , đắc thân kim động , vi dịch mã , chủ ngọ thân nguyệt giản hữu tiến ích , thử câu dĩ động hào vi đoạn dã . 
長生定局
Trường sinh định cục


长生
Trường sinh 
沐浴
Mộc dục 
冠带
Quan đới 
临官
Lâm quan
帝旺
Đế vượng
衰
Suy
病
Bệnh 
死
Tử 
墓
Mộ 
绝
Tuyệt 
胎
Thai 
养
Dưỡng
金
Kim
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
木
Mộc
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ 
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
水土
Thủy Thổ
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
火
Hỏa
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉 Dậu
戌
Tuất
亥 Hợi
子 Tý
丑 Sửu

黃士
琣曰,長生訣,亦分衰旺。如旺靜方可言之,若爲日月動爻所傷,不可斷爲生旺也。湯通玄曰,長生訣,以六爻自變出者爲真,今人但知金爲主象,傍爻巳火動,便云長生,遇酉日,便云當旺,遇丑日,便言入墓,禍福所以有驗有不驗也。
Ho
àng sĩ ? viết , trường sinh quyết , diệc phân suy vượng . Như vượng tĩnh phương khả ngôn chi , nhược vi nhật nguyệt động hào sở thương , bất khả đoạn vi sanh vượng dã . Thang thông huyền viết , trường sinh quyết , dĩ lục hào tự biến xuất giả vi chân , kim nhân đãn tri kim vi chủ tượng , bàng hào tị hỏa động , tiện vân trường sinh , ngộ dậu nhật , tiện vân đương vượng , ngộ sửu nhật , tiện ngôn nhập mộ , họa phúc sở dĩ hữu nghiệm hữu bất nghiệm dã .


干
Can 
甲
Giáp
乙
Ất 
丙
Bính
丁
Đinh
戊
Mậu
己
Kỷ
庚
Canh 
辛
Tân
壬
Nhâm
癸
Quý

干德
Can đức
甲
Giáp
庚
Canh
丙
Bính
壬
Nhâm
戊
Mậu
甲
Giáp
庚
Canh
丙
Bính
壬
Nhâm
戊
Mậu

干德合
Can đức hiệp
己
Kỷ
乙
Ất
辛
Tân
丁
Đinh
癸
Quý
己
Kỷ
乙
Ất
辛
Tân
丁
Đinh
癸
Quý

干合
Can hiệp
己
Kỷ
庚
Canh
辛
Tân
壬
Nhâm
癸
Quý
甲
Giáp
乙
Ất
丙
Bính
丁
Đinh
戊
Mậu

干支合
Can chi hiệp 
寅
Dần
辰
Thìn
巳
Tị
未
Mùi
巳
Tị
未
Mùi
申
Thân
戌
Tuất
亥
Hợi
丑
Sửu

干禄
Can lộc
寅
Dần
卯
Mão
巳
Tị
午
Ngọ
巳
Tị
午
Ngọ
申
Thân
酉
Dậu
亥
Tuất
子
Hợi

天乙贵人
Thiên ất quý nhân 
丑未
Sửu Mùi
子申
Tý Thân
亥酉
Hợi Dậu
亥酉
Hợi Dậu
丑未
Sửu Mùi
子申
Tý Thân
丑未
Sửu Mùi
午寅
Ngọ Dần
巳卯
Tị Mão
巳卯
Tị Mão

天福贵人
Thiên phúc quý nhân 
酉
Dậu
申
Thân
子
Tý
亥
Hợi
卯
Mão
寅
Dần
午
Ngọ
巳
Tị
午
Ngọ
巳
Tị
主一生福禄
Chủ nhất sanh phúc lộc
福星贵人
Phúc tinh quý nhân
寅
Dần
丑亥
Sửu Hợi
子戌
Tý
Tuất
酉
Dậu
申
Thân
未
Mùi
午
Ngọ
巳
Tị
辰
Thìn
卯
Mão
主 中科甲被光宠
Chủ trung khoa giáp bị quang sủng
文昌
Văn xương
巳
Tị
子
Tý
申
Thân
卯
Mão
申
Thân
卯
Mão
亥
Hợi
午
Ngọ
寅
Dần
酉
Dậu
主 少年科甲
Chủ thiếu niên khoa giáp
武曲
Vũ khúc
亥
Hợi
午
Ngọ
寅
Dần
酉
Dậu
寅
Dần
酉
Dậu
巳
Tị
子
Tý
申
Dần
卯
Mão
主 武途出身
Chủ vũ đồ xuất thân
学堂贵人
Học đường quý nhân 
己亥
Kỷ Hợi
己亥
Kỷ Hợi
丙寅
Bính Dần
丙寅
Bính Dần
戊申
Mậu Thân
戊申
Mậu Thân
辛巳
Tân Tị
辛巳
Tân Tị
甲申
Giáp Thân
甲申
Giáp Thân

科名
Khoa danh 
木
Mộc
木
Mộc
火
Hỏa
火
Hỏa
土
Thổ
土
Thổ
金
Kim
金
Kim
水
Thủy
水
Thủy
主发科甲
Chủ phát khoa giáp
天厨
Thiên trù 
巳
Tị
午
Ất
巳
Tị
午
Ngọ
申
Thân
酉
Dậu
亥
Hợi
子
Tý
寅
Dần
卯
Mão
主贵食天禄
Chủ quý thực thiên lộc
天赦
Thiên xá 
卯
Mão
亥
Hợi
酉
Dậu
未
Mùi
巳
Tị
卯
Mão
亥
Hợi
酉
Dậu
未
Mùi
巳
Tị
主解百忧
Chủ giải bách ưu
干官
Can quan
辛
Tân
庚
Canh
癸
Quý
壬
Nhâm
乙
Ất
甲
Giáp
丁
Đinh
丙
Bính
己
Kỷ
戊
Mậu

干鬼
Can quỷ 
庚
Canh
辛
Tân
壬
Nhâm
癸
Quý
甲
Giáp
乙
Ất
丙
Bính
丁
Đinh
戊
Mậu
己
Kỷ

天财
Thiên tài 
午未
Ngọ Mùi
辰巳
Thìn Tị
辰巳
Thìn Tị
寅卯
Dần Mão
寅卯
Dần Mão
戌亥
Tuất Hợi
戌亥
Tuất Hợi
申酉
Thân Dậu
申酉
Thân Dậu
午未
Ngọ Mùi

地财
Địa tài 
未丑
Mùi Sửu
戌辰
Tuất Thìn
酉
Dậu
申
Thân
子
Tý
亥
Hợi
卯
Mão
寅
Dần
午
Ngọ
巳
Tị

唐符
Đường phù 
酉
Dậu
申
Thân
子
Tý
亥
Hợi
子
Tý
亥
Hợi
卯
Mão
寅
Dần
午
Ngọ
巳
Tị
主士子科名
Chủ sĩ tử khoa danh
国印
Quốc ấn 
戌
Tuất
未
Mùi
丑
Sửu
戌
Tuất
丑
Sửu
戌
Tuất
辰
Thìn
丑
Sửu
未
Mùi
辰
Thìn
主文武贵职
Chủ văn vũ quý chức
刃星
Nhận tinh
乙卯
Ất Mão
甲寅
Giáp Dần
丁午
Đinh Ngọ
丙巳
Bính Tị
己午
Kỷ Ngọ
戊巳
Mậu Tị
辛酉
Tân Dậu
庚申
Canh Thân
癸子
Hợi Tý
壬亥
Nhâm Hợi
主 破财伤妻
Chủ phá tài thương thê
七杀
Thất sát 
庚
Canh
辛
Tân
壬
Nhâm
癸
Quý
甲
Giáp
乙
Ất
丙
Bính
丁
Đinh
戊
Mậu
己
Kỷ

Tiểu Mãn bộc đắc Đỉnh chi Lữ
--- Tỵ Huynh Đệ    [tiểu mãn lục hào thăng dương]
- - Mùi Tử Tôn (U)
--- Dậu Thê Tài
--- Dậu Thê Tài
-o- Hợi Quan Quỷ (T)    =>    Ngọ Huynh Đệ
- - Sửu Tử Tôn
Do Tiểu Mãn thì lục hào thăng dương tị hỏa, thụ Thế hào Hợi thủy động xung khắc, chủ tháng tư (tháng Tỵ) bị họa chết người.
Đại thử bốc đắc tiệm chi Quan
--- Mão Quan Quỷ
--- Tỵ Phụ Mẫu
- - Mùi Huynh Đệ
-o- Thân Tử Tôn (T)    =>    Mão Quan Quỷ    [dịch mã]
- - Ngọ Phụ Mẫu    [Đại thử nhị hào thăng âm]
- - Thìn Huynh Đệ 
Niên nguyệt nhật thời khởi thần sát lệ ti thiên thị vương chánh bí truyện (tiếp theo) 

年
Niên
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi

太岁
Thái Tuế
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi

太阳
Thái Dương
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
主 化凶为吉
Chủ hóa hung vi cát
丧门
Tang Môn
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
主 丧孝损血财
Chủ tang hiếu tổn huyết tài
太阴
Thái Âm
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
主 得女人荫
Chủ đắc nữ nhân ấm
官符
Quan Phù
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
主 官灾横事
Chủ quan tai hoạnh sự
死符
Tử Phù
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
主 病讼
Chủ bệnh tụng
岁破
Tuế Phá 
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị

龙德
Long Đức
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ

白虎
Bạch Hổ
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi

福德
Phúc Đức
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân

吊客
Điếu Khách
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
占 病凶
Chiêm bệnh hung
病符
Bệnh Phù
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
主 病讼
Chủ bệnh hung
驿马
Dịch Mã
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Ti.

六害
Lục Hại
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
后十二星为马前­ 070;煞
Hậu thập nhị tinh vi mã tiền thần sát
华盖
Hoa Cái
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
带贵为翰苑逢空 026;僧尼
Đái quý vi hàn uyển phùng không vi tăng ni
劫杀
Kiếp Sát
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân

天杀
Thiên Sát
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
主 水火盗贼疾病
Chủ thủy hỏa đạo tặc tật bệnh
地杀
Địa Sát
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
主 官非丧孝
Chủ quan phi tang hiếu
年杀
Niên Sát
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
年 月日三杀
Niên nguyệt thời tam sát
月杀
Nguyệt Sát
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
主 非灾横事
Chủ phi tai hoạnh sự
日杀
Nhật Sát
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất

亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu

亡神
Vong thần
卯
Mão
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
主 死亡哭泣
Chủ tử vong khốc khấp
将星
Tướng Tinh
辰
Thìn
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
武 为干城将
Vũ vi can thành tướng
攀鞍
Phàn An
巳
Tị
午
Ngọ
未
Mùi
申
Thân
酉
Dậu
戌
Tuất
亥
Hợi
子
Tý
丑
Sửu
寅
Dần
卯
Mão
辰
Thìn
主 少年腾达
Chủ thiếu niên đằng đạt

右
馬前神煞月日俱同
Hữu mã tiền thần sát nguyệt nhật câu đồng
按馬前神煞起例,以太歲對宮上加驛馬,逐位順去,馬有十二位,今人只用四馬,非也,馬即衝破是也。如申子辰馬居寅午戌,寅午戌馬居申子辰,亥卯未馬居巳酉丑,巳酉丑馬居亥卯未也。司天氏王政秘錄
Án mã tiền thần sát khởi lệ , dĩ thái tuế đối cung thượng gia dịch mã , trục vị thuận khứ , mã hữu thập nhị vị , kim nhân chỉ dụng tứ mã , phi dã , mã tức xung phá thị dã . Như thân tý thìn mã cư dần ngọ tuất , dần ngọ tuất mã cư thân tý thìn , hợi mão mùi mã cư tị dậu sửu , tị dậu sửu mã cư hợi mão mùi dã . Ti thiên thị vương chánh bí lục


Không có nhận xét nào

Được tạo bởi Blogger.